Dây và cáp điện lực hạ thế nhãn hiệu CADIVI thường được sử dụng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 600-1000V, lắp đặt cố định.
– CV (0,6/1kV): Cáp điện lực hạ thế ruột đồng, cách điện PVC.
– CVV (0,6/1kV): Cáp điện lực hạ thế ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC.
– CXV (0,6/1kV): Cáp điện lực hạ thế ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.
– AV (0,6/1kV): Cáp điện lực hạ thế ruột nhôm, cách điện PVC.
– AVV (0,6/1kV): Cáp điện lực hạ thế ruột nhôm, cách điện PVC, vỏ PVC.
– AXV (0,6/1kV): Cáp điện lực hạ thế ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC.
Lotech xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá đại lý CADIVI chính thức do Nhà máy công bố mới nhất. Bảng giá CADIVI tổng hợp đầy đủ đáp ứng yêu cầu tham khảo, tra cứu.
Lotech đã và đang là đơn vị cung cấp dây cáp điện CADIVI với chính sách giá tốt cho Dự án, áp dụng mức chiết khấu cao, tổng kho phân phối dây cáp điện CADIVI đủ loại đáp ứng giao hàng tận nơi đúng hẹn công trình.
Để cập nhật báo giá đại lý dây cáp điện CADIVI giá tốt từ Nhà máy CK cao, quý khách có thể liên hệ:
Bảng báo giá Cáp hạ thế ruột đồng – CADIVI
Đơn giá: đồng/mét.
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 16 – 0,6/1kV | 58.810 |
| 2 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 25 – 0,6/1kV | 89.890 |
| 3 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 35 – 0,6/1kV | 124.370 |
| 4 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 50 – 0,6/1kV | 170.160 |
| 5 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 70 – 0,6/1kV | 242.750 |
| 6 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 95 – 0,6/1kV | 335.680 |
| 7 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 120 – 0,6/1kV | 437.220 |
| 8 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 150 – 0,6/1kV | 522.580 |
| 9 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 185 – 0,6/1kV | 652.490 |
| 10 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 240 – 0,6/1kV | 854.980 |
| 11 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 300 – 0,6/1kV | 1.072.410 |
| 12 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 400 – 0,6/1kV | 1.367.840 |
| 13 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 500 – 0,6/1kV | 1.775.210 |
| 14 | Dây điện hạ thế CADIVI CV 630 – 0,6/1kV | 2.286.370 |
Lưu ý: Trên đây là bảng giá tham khảo cho các sản phẩm cáp điện lực hạ thế CADIVI. Để nhận được bảng giá dây cáp điện mới nhất – chiết khấu cao dành cho công trình, dự án toàn quốc, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi:
Xem thêm:
Cập nhật giá cáp ngầm hạ thế CADIVI
Báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi CADIVI
Bảng báo giá Cáp hạ thế ruột nhôm – CADIVI
Đơn giá: đồng/mét.
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 16 – 0,6/1kV | 8.210 |
| 2 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 25 – 0,6/1kV | 11.550 |
| 3 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 35 – 0,6/1kV | 15.060 |
| 4 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 50 – 0,6/1kV | 21.060 |
| 5 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 70 – 0,6/1kV | 28.430 |
| 6 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 95 – 0,6/1kV | 38.650 |
| 7 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 120 – 0,6/1kV | 46.980 |
| 8 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 150 – 0,6/1kV | 60.420 |
| 9 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 185 – 0,6/1kV | 73.980 |
| 10 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 240 – 0,6/1kV | 93.600 |
| 11 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 300 – 0,6/1kV | 117.150 |
| 12 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 400 – 0,6/1kV | 148.200 |
| 13 | Cáp nhôm hạ thế CADIVI AV 500 – 0,6/1kV | 186.730 |
Xem thêm:
Bảng giá dây nhôm lõi thép trần ACSR CADIVI
Cáp ngầm hạ thế CADIVI
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×4+1×2.5 | 95.990 |
| 2 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×6+1×4 | 123.130 |
| 3 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×10+1×6 | 181.350 |
| 4 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×16+1×10 | 271.010 |
| 5 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×25+1×16 | 392.330 |
| 6 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×35+1×16 | 502.340 |
| 7 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×35+1×25 | 537.620 |
| 8 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×50+1×25 | 688.560 |
| 9 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×50+1×35 | 725.530 |
| 10 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×70+1×35 | 958.890 |
| 11 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×70+1×50 | 1.005.020 |
| 12 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×95+1×50 | 1.337.430 |
| 13 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×95+1×70 | 1.416.800 |
| 14 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×120+1×70 | 1.757.910 |
| 15 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×120+1×95 | 1.857.400 |
| 16 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×150+1×70 | 2.096.080 |
| 17 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×150+1×95 | 2.195.920 |
| 18 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×185+1×95 | 2.556.470 |
| 19 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×185+1×120 | 2.732.400 |
| 20 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×240+1×120 | 3.422.090 |
| 21 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×240+1×150 | 3.600.300 |
| 22 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×240+1×185 | 3.671.050 |
| 23 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×300+1×150 | 4.250.950 |
| 24 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×300+1×185 | 4.263.960 |
| 25 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×400+1×185 | 5.222.730 |
| 26 | Cáp ngầm CADVI 3 pha 4 lõi đồng CXV/DSTA 3×400+1×240 | 5.609.750 |
Lưu ý: Trên đây là thông tin cập nhật giá cáp hạ thế CADIVI. Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi để nhận tư vấn miễn phí – báo giá mới nhất- chiết khấu cao – đáp ứng yêu cầu công trình.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.